Cao su chống va đập cửa

Từ: tự, dữ, dư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tự, dữ, dư:

嶼 tự, dữ, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: tự,dữ,

tự, dữ, dư [tự, dữ, dư]

U+5DBC, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;

tự, dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 嶼

(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.
◇Vương Bột
: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi , (Đằng Vương Các tự ) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm dữ hay .
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶼:

,

Dị thể chữ 嶼

屿,

Chữ gần giống 嶼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼 Tự hình chữ 嶼

Nghĩa chữ nôm của chữ: dư

:dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
:dư dả; dư dật; dư sức
:tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
󰊹:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
:khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
:dư (cùng nhau khiêng)
:dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa)
:dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán
:dư luận
輿:dư luận
:dư dả; dư sức
: 
tự, dữ, dư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tự, dữ, dư Tìm thêm nội dung cho: tự, dữ, dư