Cao su chống va đập cửa
Biến thể giản thể: 屿;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;
嶼 tự, dữ, dư
◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm 嶼 là dữ hay dư.
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;
嶼 tự, dữ, dư
Nghĩa Trung Việt của từ 嶼
(Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ.◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
§ Còn có thuyết đọc âm 嶼 là dữ hay dư.
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嶼:
嶼,Dị thể chữ 嶼
屿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dư
| dư | 予: | dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại) |
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dư | 妤: | tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung) |
| dư | 欤: | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| dư | : | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| dư | 歟: | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| dư | 舁: | dư (cùng nhau khiêng) |
| dư | 艅: | dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa) |
| dư | 譽: | dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán |
| dư | 舆: | dư luận |
| dư | 輿: | dư luận |
| dư | 餘: | dư dả; dư sức |
| dư | 鮽: |

Tìm hình ảnh cho: tự, dữ, dư Tìm thêm nội dung cho: tự, dữ, dư
